sắc chỉ

  1. dt (H. sắc: lệnh của vua; chỉ: lệnh vua) Văn bản ghi mệnh lệnh của vua (): Năm mây bỗng thấy chiếu trời, khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sắc chỉ"

sắc chỉ
Một vị quan đang đọc sắc chỉ của nhà vua.